1
하나
hana
Khi đếm: 한
Dạng đứng trước đơn vị đếm
Haru đang chuẩn bị bài học…
고유어 수
Dùng khi đếm đồ vật, nói tuổi và nói giờ.
하나
hana
Khi đếm: 한
Dạng đứng trước đơn vị đếm
둘
dul
Khi đếm: 두
Dạng đứng trước đơn vị đếm
셋
set
Khi đếm: 세
Dạng đứng trước đơn vị đếm
넷
net
Khi đếm: 네
Dạng đứng trước đơn vị đếm
다섯
daseot
여섯
yeoseot
일곱
ilgop
여덟
yeodeol
아홉
ahop
열
yeol
스물
seumul
Khi đếm: 스무
Dạng đứng trước đơn vị đếm
서른
seoreun
마흔
maheun
쉰
swin
예순
yesun
Dùng khi nào?
✓ Đếm đồ vật
✓ Nói tuổi
✓ Nói giờ
✓ Đếm người
일흔
ilheun
여든
yeodeun
아흔
aheun